浴池

yù chí dục trì

Hán Việt: dục trì · Pinyin: yù chí

Tổng quan

nhà tắm công cộng dục trì (雜語)為浴身所設之池塘也。印度為熱國,故處處設之,以供澡浴之用。如東土之浴室。法華經曰:「流泉浴池,施佛及僧。」☸ 1. bể tắm; nhà tắm công cộng。供許多人同時洗澡的設備,形狀像池塘,用石頭或混凝土築成。 2. nhà tắm; phòng tắm。借指澡堂(多用做澡堂的名稱)。

Cấu tạo: (dục) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà tắm công cộng dục trì (雜語)為浴身所設之池塘也。印度為熱國,故處處設之,以供澡浴之用。如東土之浴室。法華經曰:「流泉浴池,施佛及僧。」☸ 1. bể tắm; nhà tắm công cộng。供許多人同時洗澡的設備,形狀像池塘,用石頭或混凝土築成。 2. nhà tắm; phòng tắm。借指澡堂(多用做澡堂的名稱)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供許多人同時沐浴的大水池。如:「大眾浴池」。也稱為「澡堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供洗澡用的池塘; 澡堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供洗澡用的池塘。 2.澡堂。

Eng

  • CC-CEDICT public bath
  • Cihui public bath

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浴室 · 混堂 · 澡堂