浴火重生
dục hỏa trọng sanh
Hán Việt: dục hỏa trọng sanh · Pinyin: yù huǒ chóng shēng
Tổng quan
tái sinh từ tro tàn (thành ngữ) | hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
Nghĩa
Việt
- Cihui tái sinh từ tro tàn (thành ngữ) | hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻經歷劫難而重新獲得生命或發現新的生命契機。如:「經過這幾年的折磨,如今的他浴火重生,不再像過去一般懦弱了。」
Eng
- CC-CEDICT to rise from the ashes (idiom)|to thrive again after surviving an ordeal
- Cihui to rise from the ashes (idiom)/to thrive again after surviving an ordeal