海上救助

hải thượng cứu trợ

Hán Việt: hải thượng cứu trợ

Tổng quan

tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm), sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà), tài sản cứu được, đồ đạc cứu được, sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn), giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng, cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn

Cấu tạo: (hải) + (thượng) + (cứu) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm), sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà), tài sản cứu được, đồ đạc cứu được, sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn), giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng, cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn