海上救難

hải thượng cứu nan

Hán Việt: hải thượng cứu nan

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (thượng) + (cứu) + (nan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助失蹤、失聯、失火、觸礁、攔淺、翻覆、避難、機械故障漂流等事故的船舶。通常由具有專業設備和技術人員的船來擔任這項工作。

Eng

  • Cihui 海上救難 ǎishàng jiùnàn n. salvage