海上花列傳

hǎi shàng huā liè zhuàn hải thượng hoa liệt truyện

Hán Việt: hải thượng hoa liệt truyện · Pinyin: hǎi shàng huā liè zhuàn

Tổng quan

Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô | dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang

Cấu tạo: (hải) + (thượng) + (hoa) + (liệt) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô | dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小說名。清韓邦慶所作,共六十回,以蘇州方言來描寫上海妓女的生活。

Eng

  • CC-CEDICT The Sing-Song Girls of Shanghai by Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], long novel of lower life in Classical Chinese and Jiangsu vernacular|translated into Putonghua as 海上花 by Iris Chang
  • Cihui The Sing-Song Girls of Shanghai by Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, long novel of lower life in Classical Chinese and Jiangsu vernacular; translated into Putonghua as 海上花 by Iris Chang