海事衛星

hǎi shì wèi xīng hải sự vệ tinh

Hán Việt: hải sự vệ tinh · Pinyin: hǎi shì wèi xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (sự) + (vệ) + (tinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于海上与陆地间通信联络的卫星。如用于电报、电话、电传和数据传输,并兼有海洋救援和导航定位的功能。卫星无线电传输系统由卫星(空间中继站)、用户站(安置在船舶和海上浮动平台上)、岸站(地面中继站)和地面测控站(对卫星实施测量和控制)四部分组成。