海倫凱勒

hǎi lún kǎi lè hải luân khải lặc

Hán Việt: hải luân khải lặc · Pinyin: hǎi lún kǎi lè

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (luân) + (khải) + (lặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1880~1967)美國盲聾教育家。幼時因熱病而致目盲耳聾,繼又失去語言能力,後從蘇立凡小姐學習點字及手語,心智漸開,二十四歲大學畢業。曾在各國旅行演講,為盲人募款。畢生以堅強的精神力克服殘疾,為當代傳奇人物。

Eng

  • Cihui Helen Keller