海北天南

hǎi běi tiān nán hải bắc thiên nam

Hán Việt: hải bắc thiên nam · Pinyin: hǎi běi tiān nán

Tổng quan

biển bắc trời nam; trời nam biển bắc; xa xăm。一個在天南,一個在海北,形容相距極遠。也作"天南海北"。也形容地區各不相同。

Cấu tạo: (hải) + (bắc) + (thiên) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển bắc trời nam; trời nam biển bắc; xa xăm。一個在天南,一個在海北,形容相距極遠。也作"天南海北"。也形容地區各不相同。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容萬里遙隔,距離很遠。唐.劉禹錫〈洛中送韓七中丞之吳興口號〉詩五首之一:「昔年意氣結群英,幾度朝回一字行。海北天南零落盡,兩人相見洛陽城。」也作「天南地北」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容万里之遥,相距极远。亦形容地区各异。

Eng

  • Cihui 海北天南 ǎiběitiānnán f.e. far away