海屋添籌

hǎi wū tiān chóu hải ốc thiêm trù

Hán Việt: hải ốc thiêm trù · Pinyin: hǎi wū tiān chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (ốc) + (thiêm) + (trù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳有三個老人相遇而比較歲數,其中一人云:「海水變桑田時,吾輒下一籌,爾來吾籌已滿十間屋。」見宋.蘇軾《東坡志林》卷二。後用以比喻人長壽,或祝人長壽之詞。如:「祝李奶奶海屋添籌,壽比南山。」也作「海屋籌添」。

Eng

  • Cihui 海屋添籌 ǎiwūtiānchóu f.e. <wr.> conventional phrase for wishing an elderly person a happy birthday