海屋籌添

hǎi wū chóu tiān hải ốc trù thiêm

Hán Việt: hải ốc trù thiêm · Pinyin: hǎi wū chóu tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (ốc) + (trù) + (thiêm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指长寿,后为祝寿之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋苏轼《东坡志林.三老语》"尝有三老人相遇,或问之年……一人曰'海水变桑田时,吾辄下一筹,尔(迩)来吾筹已满十间屋。'"原谓长寿,后以"海屋筹添"为祝寿之词。