海沸江翻

hǎi fèi jiāng fān hải phí giang phiên

Hán Việt: hải phí giang phiên · Pinyin: hǎi fèi jiāng fān

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (phí) + (giang) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海湧騰,江河翻滾。比喻聲勢極大。明.無名氏《那吒三變》第四折:「怒時節海沸江翻,惱時節天昏地慘。」也作「海沸波翻」、「海沸河翻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大海沸腾,江河翻滚。比喻声势或力量极大。