海沸河翻

hǎi fèi hé fān hải phí hà phiên

Hán Việt: hải phí hà phiên · Pinyin: hǎi fèi hé fān

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (phí) + (hà) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海湧騰,江河翻滾。比喻聲勢極大。清.洪昇《長生殿》第一七齣:「抵多少雷轟電轉,可正是海沸河翻。」也作「海沸波翻」、「海沸江翻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻声势或力量极大。同“海沸江翻”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻声势或力量极大。同海沸江翻”。