海波不驚
hải ba bất kinh
Hán Việt: hải ba bất kinh · Pinyin: hǎi bō bù jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風平浪靜。如:「天氣晴朗,海波不驚,正是出海遨遊的好日子。」 2.比喻太平盛世,平安無事。唐.李庾〈東都賦〉:「開元太平,海波不驚,乃駕神都,東人誇榮。」
Hán Việt: hải ba bất kinh · Pinyin: hǎi bō bù jīng