海闊天高

hǎi kuò tiān gāohải khoát thiên cao

Hán Việt: hải khoát thiên cao · Pinyin: hǎi kuò tiān gāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻天地广阔,征程遥远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「海闊天空」。見「海闊天空」條。01.北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之一○:「麟洲一海闊,玄圃半天高。」(源)02.唐.劉氏瑤〈暗別離〉詩:「青鸞脈脈西飛去,海闊天高不知處。」<a name="天空海闊"> </a>

Cấu tạo: 海 (hải) + 闊 (khoát) + 天 (thiên) + 高 (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「海闊天空」。見「海闊天空」條。01.北周.庾信〈道士步虛詞〉一○首之一○:「麟洲一海闊,玄圃半天高。」(源)02.唐.劉氏瑤〈暗別離〉詩:「青鸞脈脈西飛去,海闊天高不知處。」<a name="天空海闊"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

海阔天空 · 天高地厚 · 天高气爽 · 天高听卑 · 天高地迥 · 天高皇帝远 · 海闊天空 · 天高地下