塗歌邑誦 tú gē yì sòng · đồ ca ấp tụng Hán Việt: đồ ca ấp tụng · Pinyin: tú gē yì sòng Tổng quan Cấu tạo: 塗 (đồ) + 歌 (ca) + 邑 (ấp) + 誦 (tụng)Pinyintú gē yì sòngHán Việtđồ ca ấp tụngCấu tạo塗 + 歌 + 邑 + 誦 · đồ + ca + ấp + tụng nghĩa thành phần: đồ + ca + ấp + tụng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 路途邑里的人全都歌诵。形容国泰民安、百姓欢乐的景象。