涂炭生民

tú tàn shēng mínđồ thán sanh dân

Hán Việt: đồ thán sanh dân · Pinyin: tú tàn shēng mín

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

涂:泥沼; 炭:炭火; 生民:百姓。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻使人民生活極端困苦。明.沈采《千金記》第二六齣:「狂秦暴虐,塗炭生民,毒起干戈,雲遶寰宇。」也作「塗炭生靈」。

Cấu tạo: 塗 (đồ) + 炭 (thán) + 生 (sanh) + 民 (dân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂:泥沼; 炭:炭火; 生民:百姓。人民陷在泥塘和火坑里。形容人民处于极端困苦的境地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

生民塗炭 · 塗炭生民 · 塗炭生靈 · 涂炭生灵 · 生民涂炭