塗脂抹粉

tú zhī mǒ fěn đồ chi mạt phấn

Hán Việt: đồ chi mạt phấn · Pinyin: tú zhī mǒ fěn

Tổng quan

trang điểm | làm cho đẹp lên tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。塗胭脂,抹香粉。原指婦女修飾容貌,現多比喻對醜惡事物進行粉飾。

Cấu tạo: (đồ) + (chi) + (mạt) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang điểm | làm cho đẹp lên tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。塗胭脂,抹香粉。原指婦女修飾容貌,現多比喻對醜惡事物進行粉飾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脂:胭脂。搽胭脂抹粉。指妇女打扮。也比喻为遮掩丑恶的本质而粉饰打扮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指妇女用脂粉装饰打扮。 2.比喻对丑恶的东西掩饰美化。
  • Tân Hoa Tự Điển 脂胭脂。搽胭脂抹粉。指妇女打扮。也比喻为遮掩丑恶的本质而粉饰打扮。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to put on makeup|(idiom) to prettify
  • Cihui (idiom) to put on makeup; (idiom) to prettify