涅槃堂

niết bàn đường

Hán Việt: niết bàn đường

Tổng quan

NIẾT BÀN ĐƯỜNG Tên ngôi nhà trong tự viện, để cho các vị tăng già bệnh ở. Bách Trượng Dã Hồ trong VMQ ghi: (百丈)令維那白槌告眾: 食后送亡僧。大眾言議: 一眾皆安,涅槃堂又無人病,何故如是? (Bách Trượng) lệnh cho Duy Na đánh kiền chùy thôn

Cấu tạo: 涅 (niết) + 槃 (bàn) + 堂 (đường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác để cho các vị tăng già bệnh ở
  • Nguồn khác Bách Trượng Dã Hồ trong VMQ ghi: (百丈)令維那白槌告眾: 食后送亡僧。大眾言議: 一眾皆安,涅槃堂又無人病,何故如是? (Bách Trượng) lệnh cho Duy Na đánh kiền chùy thông báo cho đại chúng: Sau giờ thọ trai đưa đám một vị tăng
  • Nguồn khác Đại chúng bàn tán: Trong chúng đều an ổn, niết bàn đường không có người bệnh, vì sao như thế?
  • Nguồn khác Niết-bàn đường không có ai đau ốm, sao lại có chuyện như vậy?

Từ liên quan

Gần nghĩa

涅槃堂裡漢 · 涅槃堂里漢 · 涅槃佛 · 涅槃像 · 涅槃僧 · 涅槃分 · 涅槃印 · 涅槃城