涅而不緇

niè ér bù zīniết nhi bất truy

Hán Việt: niết nhi bất truy · Pinyin: niè ér bù zī

Tổng quan

"chinese_explanation": "涅矿物名,古代用作黑色染料; 缁黑色。用涅染也染不黑。比喻品格高尚,不受恶劣环境的影响。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用涅染也染不黑。比喻品格高尚,不受坏的环境的影响。语出《论语.阳货》"不曰坚乎,磨而不磷; 不曰白乎,涅而不缁"。亦作"涅而不淄"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用黑色染料也染不黑。語出《論語.陽貨》:「不曰堅乎,磨而不磷; 不曰白乎,涅而不緇。」喻本質之好,不受惡劣環境影響。《隋唐演義》第七五回:「臣自信是精白一心,涅而不緇之人。」

Cấu tạo: 涅 (niết) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 緇 (truy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 涅矿物名,
  • Biên soạn 古代用作黑色染料
  • Biên soạn 缁黑色。
  • Biên soạn 用涅染也染不黑。
  • Biên soạn 比喻品格高尚,
  • Biên soạn 不受恶劣环境的影响。"}
  • Biên soạn 涅而不緇 iè'érbùzī id. rise above the bad environment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用黑色染料也染不黑。語出《論語.陽貨》:「不曰堅乎,磨而不磷; 不曰白乎,涅而不緇。」喻本質之好,不受惡劣環境影響。《隋唐演義》第七五回:「臣自信是精白一心,涅而不緇之人。」

Eng

  • Cihui 涅而不緇 iè'érbùzī id. rise above the bad environment

Từ liên quan

Gần nghĩa

涅而不淄 · 涅而不渝