消化系统

xiāo huà xì tǒngtiêu hóa hệ thống

Hán Việt: tiêu hóa hệ thống · Pinyin: xiāo huà xì tǒng

Tổng quan

KẾ THỐNG hệ tiêu hoá (gồm miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn và các tuyến tiêu hoá nhờ đó thức ăn biến thành chất dinh dưỡng nuôi cơ thể và thải chất cặn bã ra ngoài cơ thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人体中具有消化功能的系统。由消化道和消化腺组成。前者包括口腔、咽、食道、胃、小肠、大肠和肛门,后者包括唾液腺、肝脏、胰腺等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消化器官的統稱。由口腔、食道、胃、小腸、大腸等組成,主要作用在於消化食物和吸收養料。也稱為「消化系」。

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 化 (hóa) + 系 (hệ) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ tiêu hóa
  • Tần suất từ hệ tiêu hóa; tiêu hóa hệ thống: hệ tiêu hoá; hệ tiêu hoá
  • Biên soạn 消化系統 iāohuà xìtǒng n. digestive system

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消化器官的統稱。由口腔、食道、胃、小腸、大腸等組成,主要作用在於消化食物和吸收養料。也稱為「消化系」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体中具有消化功能的系统。由消化道和消化腺组成。前者包括口腔、咽、食道、胃、小肠、大肠和肛门,后者包括唾液腺、肝脏、胰腺等。

Eng

  • Cihui digestive system; gastrointestinal tract
  • Tần suất từ 消化系統 iāohuà xìtǒng n. digestive system

Đức

  • Handedict Magen-Darm-Trakt (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

消化不良 · 消化器官 · 消化良好 · 系统发生 · 系统角色 · 消化不良的 · 消化力 · 消化性