消愁解悶

xiāo chóu jiě mèn tiêu sầu giải muộn

Hán Việt: tiêu sầu giải muộn · Pinyin: xiāo chóu jiě mèn

Tổng quan

nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ) | giải trí thoát khỏi buồn chán | xua tan trầm cảm hoặc u sầu | giải toả căng thẳng | một thú tiêu khiển thư giãn giải sầu; tiêu sầu; giải buồn。消解憂愁苦悶,保持心情愉快。

Cấu tạo: (tiêu) + (sầu) + (giải) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ) | giải trí thoát khỏi buồn chán | xua tan trầm cảm hoặc u sầu | giải toả căng thẳng | một thú tiêu khiển thư giãn giải sầu; tiêu sầu; giải buồn。消解憂愁苦悶,保持心情愉快。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消解憂愁苦悶,保持心情愉快。《大宋宣和遺事.亨集》:「待朕與諸臣消愁解悶則個!」也作「消愁釋悶」、「消愁釋憒」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to eliminate worry and dispel melancholy (idiom); diversion from boredom|to dispel depression or melancholy|to relieve stress|a relaxing pass-time
  • Cihui lit. to eliminate worry and dispel melancholy (idiom); diversion from boredom; to dispel depression or melancholy; to relieve stress; a relaxing pass-time