消愁釋悶

xiāo chóu shì mèn tiêu sầu thích muộn

Hán Việt: tiêu sầu thích muộn · Pinyin: xiāo chóu shì mèn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (sầu) + (thích) + (muộn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消解憂愁苦悶,保持心情愉快。《敦煌變文集新書.卷三.降魔變文》:「三春䎡柳,周青翠而垂條;九夏名花,遍池亭而照灼。足可消愁釋悶,悅暢心神。」也作「消愁解悶」、「消愁釋憒」。