消耗熱的

tiêu háo nhiệt đích

Hán Việt: tiêu háo nhiệt đích

Tổng quan

cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt

Cấu tạo: (tiêu) + (háo) + (nhiệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa, (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi, ửng đỏ vì lên cơn sốt, sốt lao phổi, người mắc bệnh lao phổi, sự ửng đỏ vì lên cơn sốt