消融
tiêu dung
Hán Việt: tiêu dung · Pinyin: xiāo róng
Tổng quan
tan chảy (ví dụ: chỏm băng) tan (băng, tuyết)。(冰、雪)融化。
Nghĩa
Việt
- Cihui tan chảy (ví dụ: chỏm băng) tan (băng, tuyết)。(冰、雪)融化。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 融化、消失。宋.秦觀〈寄李公擇郎中〉詩:「朝睍既升淮海見,漉漉雨雪自消融。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「若是塵心全不起,任他宿債也消融。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 融化;消失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.融化;消失。
Eng
- CC-CEDICT to melt (e.g. an icecap)
- Cihui to melt (e.g. an icecap)