冻结
đống kết
Hán Việt: đống kết · Pinyin: dòng jié
Tổng quan
đông lại; đóng băng.; tồn đọng; ứ đọng. 凍結存款 khoản tồn đọng; đóng băng khoản tiền gửi.; tạm ngưng; tạm ngừng; khoá sổ. 協議凍結 hiệp nghị tạm ngưng 凍結雙方關係. mối quan hệ song phương tạm ngừng
①液体遇冷凝结; 使物体受冻凝结。②比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)~存款。③比喻暂不执行或发展协议~ㄧ~双方关系。
1.液體遇冷而凝結。如:「高緯度地區的河川表面,在冬季時大多會凍結成冰。」《西遊記》第四九回:「八戒道:『你既讓我,卻怎麼又弄冷風,下大雪,凍結堅冰,害我師父?』」 2.比喻維持現狀,不做任何變動。如:「人事凍結」、「資金凍結」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng băng (nước, v.v.)
- Cihui (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
- Biên soạn v. freeze (lit./fig.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體遇冷而凝結。如:「高緯度地區的河川表面,在冬季時大多會凍結成冰。」《西遊記》第四九回:「八戒道:『你既讓我,卻怎麼又弄冷風,下大雪,凍結堅冰,害我師父?』」 2.比喻維持現狀,不做任何變動。如:「人事凍結」、「資金凍結」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①液体遇冷凝结; 使物体受冻凝结。②比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)~存款。③比喻暂不执行或发展协议~ㄧ~双方关系。
- Kaggle Zh-Vi congeal
Eng
- JMdict freezing (e.g. water)
- JMdict freezing (prices, wages, assets, etc.)
- JMdict moratorium
- JMdict suspension (e.g. investment)
- Cihui to freeze (water etc); (fig.) to freeze (assets, prices etc)
Đức
- Handedict einfrieren, sperren
ja
- JMdict 凍結(とうけつ)