消释

xiāo shìtiêu thích

Hán Việt: tiêu thích · Pinyin: xiāo shì

Tổng quan

tiêu tan; xoá bỏ. xoá bỏ hiềm khích trước đây. 誤會消釋了. sự hiểu lầm đã được xoá bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消溶,融化。 2.消除; 解除。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

融解、消解。《禮記.月令》:「行夏令,則水潦敗國,時雪不降,冰凍消釋。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「正如酷暑中行,遇著清泉百道,多時病滯,一旦消釋,馮相心中喜樂。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 釋 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan (nghi ngờ)
  • Cihui làm rõ (hiểu lầm)
  • Tần suất từ xoá bỏ
  • Biên soạn 消釋 xiāoshì v. clear up; dispel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融解、消解。《禮記.月令》:「行夏令,則水潦敗國,時雪不降,冰凍消釋。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「正如酷暑中行,遇著清泉百道,多時病滯,一旦消釋,馮相心中喜樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消溶,融化。 2.消除; 解除。

Eng

  • Cihui to dispel (doubts); to clear up (misunderstanding)
  • Tần suất từ 消釋 xiāoshì v. clear up; dispel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消弭 · 消除