涉世未深
thiệp thế vị thâm
Hán Việt: thiệp thế vị thâm · Pinyin: shè shì wèi shēn
Tổng quan
chưa có kinh nghiệm | non nớt | ngây thơ | thiếu từng trải
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa có kinh nghiệm | non nớt | ngây thơ | thiếu từng trải
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指接触社会少,经历世事不多,处理问题的能力不强
Eng
- CC-CEDICT unpracticed|inexperienced|naive|unsophisticated
- Cihui unpracticed; inexperienced; naive; unsophisticated