涉危履險

shè wēi lǚ xiǎn thiệp nguy lí hiểm

Hán Việt: thiệp nguy lí hiểm · Pinyin: shè wēi lǚ xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệp) + (nguy) + (lí) + (hiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷各種危難和險阻。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「磐身嬰甲冑,涉危履險,討擊凶患,斬殄渠帥。」也作「涉艱履危」。