涉水登山

shè shuǐ dēng shān thiệp thủy đăng san

Hán Việt: thiệp thủy đăng san · Pinyin: shè shuǐ dēng shān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệp) + (thủy) + (đăng) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 渡過川海,攀登高山。形容旅程艱苦遙遠。明.楊慎《洞天玄記》第一折:「假饒他昇天攝地三千界,亦任他涉水登山二百州,趕將去活喇喇牽轉白牛。」也作「涉海登山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容旅程的艰苦,也形容行程连绵不断。同“涉海登山”。