涉水而過

thiệp thủy nhi quá

Hán Việt: thiệp thủy nhi quá

Tổng quan

người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ

Cấu tạo: (thiệp) + (thủy) + (nhi) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ