涉獵

shè liè thiệp liệp

Hán Việt: thiệp liệp · Pinyin: shè liè

Tổng quan

đọc lướt (một cuốn sách) | đọc qua loa | đọc lướt qua

Cấu tạo: (thiệp) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc lướt (một cuốn sách) | đọc qua loa | đọc lướt qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗略的看過而不深入鑽研。《後漢書.卷四七.班超傳》:「為人有大志,不修細節。然內孝謹,居家常執勤苦,不恥勞辱。有口辯,而涉獵書傳。」《文明小史》第四○回:「可見這些人還不心虛,自己不曾涉獵過的學問,就不願意聽。」也作「獵涉」。 2.經歷閱世。如:「他每年均到世界各地旅遊,涉獵廣博,見多識廣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗略地阅读:有的书必须精读,有的只要稍加~即可;接触;涉及:学生生活是作家们较少~的领域。

Eng

  • CC-CEDICT to skim (through a book)|to read cursorily|to dip into
  • Cihui to skim (through a book); to read cursorily; to dip into

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精研 · 钻研