涉筆成趣

shè bǐ chéng qù thiệp bút thành thú

Hán Việt: thiệp bút thành thú · Pinyin: shè bǐ chéng qù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệp) + (bút) + (thành) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涉笔:动笔:趣:风趣,意味。形容一动笔就画出或写出很有意趣的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓动笔就能构成意趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 涉笔动笔趣风趣,意味。形容一动笔就画出或写出很有意趣的东西。

Eng

  • Cihui 涉筆成趣 hèbǐchéngqù f.e. produce good work as soon as the brush touches paper (of a writer or painter)