涎皮賴臉

xián pí lài liǎn tiên bì lại kiểm

Hán Việt: tiên bì lại kiểm · Pinyin: xián pí lài liǎn

Tổng quan

trơ mặt ra

Cấu tạo: (tiên) + (bì) + (lại) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trơ mặt ra
  • Cihui trơ mặt ra (cãi bậy, gây khó chịu)。 厚著臉皮跟人糾纏,惹人厭煩的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人無賴、不知羞恥。《紅樓夢》第三○回:「一天大似一天的,還這麼涎皮賴臉的,連個道理也不知道。」《官話指南.卷一.應對須知》:「他來過幾回,我總沒大理他,他還涎皮賴臉的儘自來。」也作「涎皮涎臉」、「涎臉涎皮」。

Eng

  • Cihui 涎皮賴臉 iánpílàiliǎn f.e. shameless and loathsome; cheeky