涓滴歸公

juān dī guī gōng quyên tích quy công

Hán Việt: quyên tích quy công · Pinyin: juān dī guī gōng

Tổng quan

mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ) | không một xu nào bị lạm dụng

Cấu tạo: (quyên) + (tích) + (quy) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ) | không một xu nào bị lạm dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涓滴,水滴,比喻微小或極少的東西。涓滴歸公指即使是極少量的財物,也要上繳給公家。《清史稿.卷二○.文宗本紀》:「然必涓滴歸公,撙節動用,始得實濟。」形容秉公理財,不占公家便宜。《官場現形記》第三三回:「真正涓滴歸公,一絲一毫不敢亂用。」

Eng

  • CC-CEDICT every drop returns to the public good (idiom); not one penny is misused
  • Cihui 涓滴歸公 uāndīguīgōng f.e. turn in every cent of public money