涕泗滂沱
thế tứ bàng đà
Hán Việt: thế tứ bàng đà · Pinyin: tì sì páng tuó
Tổng quan
nước mắt và nước mũi như lũ lụt | đau lòng và khóc lóc thảm thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui nước mắt và nước mũi như lũ lụt | đau lòng và khóc lóc thảm thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滂沱,雨勢盛大。涕泗滂沱指鼻涕眼淚流得像下大雨一樣。語出《詩經.陳風.澤陂》:「有美一人,傷如之何!寤寐無為,涕泗滂沱。」形容哭得很傷心。《南史.卷七.梁武帝本紀下》:「月中再設淨饌,每至展拜,涕泗滂沱,哀動左右。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滂沱:雨下得很大。雨下得很大的样子。形容哭得很厉害,眼泪鼻涕象下雨一样。
- Tân Hoa Tự Điển 滂沱雨下得很大。雨下得很大的样子。形容哭得很厉害,眼泪鼻涕象下雨一样。
Eng
- CC-CEDICT a flood of tears and mucus|broken-hearted and weeping bitterly
- Cihui 涕泗滂沱 ìsìpāngtuó f.e. extremely sad