渙然冰釋
hoán nhiên băng thích
Hán Việt: hoán nhiên băng thích · Pinyin: huàn rán bīng shì
Tổng quan
(thành ngữ) tan biến | tiêu tan | biến mất
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tan biến | tiêu tan | biến mất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涣然:流散的样子;释:消散。象冰遇热消融一般。形容疑虑、误会、隔阂等完全消除。
- Tân Hoa Tự Điển 像冰冻遇热而消融。语出《老子》涣兮若冰之将释。”比喻疑问、困难等很快消除。
- Tân Hoa Tự Điển 涣然流散的样子;释消散。象冰遇热消融一般。形容疑虑、误会、隔阂等完全消除。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to melt away; to dissipate; to vanish
- Cihui 渙然冰釋 uànránbīngshì f.e. vanish; melt away