液量單位

yè liàng dān wèi dịch lượng đan vị

Hán Việt: dịch lượng đan vị · Pinyin: yè liàng dān wèi

Tổng quan

thùng lớn (đựng rượu), Bơrin (đơn vị đo lường bằng 238 lít) đơn vị đong chất lỏng bằng 1 / 6 dram (1 dram , (âm nhạc) nốt có giá trị thời gian bằng một nốt trắng ca nhỏ, Nôgin (đồ dùng đo lường bằng khoảng 0, 14 lít)

Cấu tạo: (dịch) + (lượng) + (đan) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thùng lớn (đựng rượu), Bơrin (đơn vị đo lường bằng 238 lít) đơn vị đong chất lỏng bằng 1 / 6 dram (1 dram , (âm nhạc) nốt có giá trị thời gian bằng một nốt trắng ca nhỏ, Nôgin (đồ dùng đo lường bằng khoảng 0, 14 lít)