涸澤而漁

hé zé ér yú hạc trạch nhi ngư

Hán Việt: hạc trạch nhi ngư · Pinyin: hé zé ér yú

Tổng quan

xem 竭澤而漁|竭泽而渔 chỉ thấy lợi trước mắt。排干湖沼之水而捕魚。比喻只圖眼前利益,取之不留餘地。

Cấu tạo: (hạc) + (trạch) + (nhi) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 竭澤而漁|竭泽而渔 chỉ thấy lợi trước mắt。排干湖沼之水而捕魚。比喻只圖眼前利益,取之不留餘地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排盡池湖的水而捕魚。比喻一味的耗盡、榨取而不留餘地。《宋書.卷七○.袁淑傳》:「是由涸澤而漁,焚林而狩,若浚風之舞輕籜,杲日之拂浮霜。」也作「竭澤而漁」。

Eng

  • CC-CEDICT see 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]
  • Cihui see 竭澤而漁|竭泽而渔