涸轍之鮒
hạc triệt chi phụ
Hán Việt: hạc triệt chi phụ · Pinyin: hé zhé zhī fù
Tổng quan
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng cá mắc cạn; người khốn khổ; kẻ khốn cùng (ví với người cần giúp đỡ)。在乾涸了的車轍里的鮒魚(鯽魚)(見於《莊子·外物》)。比喻處在困境中急待救援的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng cá mắc cạn; người khốn khổ; kẻ khốn cùng (ví với người cần giúp đỡ)。在乾涸了的車轍里的鮒魚(鯽魚)(見於《莊子·外物》)。比喻處在困境中急待救援的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轍,車輪輾地所留下的痕跡。鮒,鯽魚。在乾枯車轍中的鯽魚所需要的只是斗升的水,如果拖延時間遠去西江取水,則不過是空口白話,無法解決問題。典出《莊子.外物》。後比喻陷處困境,急需救援的人或物。宋.蘇軾〈乞開杭州西湖狀〉:「若一旦堙塞,使蛟龍魚鱉,同為涸轍之鮒,臣子坐觀,亦何心哉?」也作「涸轍枯魚」、「涸轍窮鱗」、「涸轍窮魚」、「涸轍之枯」、「涸轍之魚」。
Eng
- CC-CEDICT lit. a fish in a dried-out rut (idiom)|fig. a person in dire straits
- Cihui lit. a fish in a dried-out rut (idiom); fig. a person in dire straits