涸轍窮鱗

hé zhé qióng lín hạc triệt cùng lân

Hán Việt: hạc triệt cùng lân · Pinyin: hé zhé qióng lín

Tổng quan

Cấu tạo: (hạc) + (triệt) + (cùng) + (lân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轍,車輪輾地所留下的痕跡。鱗,借指魚。涸轍窮鱗指在乾枯車轍中的魚。參見「涸轍之鮒」條。後用以比喻陷處困境,急待救援的人或物。《群音類選.官腔類.卷九.龍泉記.姑嫂相逢》:「遠道亡夫,遐荒滯身,真如涸轍窮鱗。」