涼了半截

liáng le bàn jié lương liễu bán tiệt

Hán Việt: lương liễu bán tiệt · Pinyin: liáng le bàn jié

Tổng quan

cảm thấy lạnh (trong lòng) | (trái tim) chùng xuống

Cấu tạo: (lương) + (liễu) + (bán) + (tiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy lạnh (trong lòng) | (trái tim) chùng xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容失望或灰心。《紅樓夢》第八二回:「黛玉聽了,涼了半截。」《老殘遊記二編》第四回:「大清會典上有賜封尼姑的一條嗎?想到這裡可就涼了半截了!」

Eng

  • CC-CEDICT felt a chill (in one's heart)|(one's heart) sank
  • Cihui felt a chill (in one's heart); (one's heart) sank