淋漓痛快
lâm li thống khoái
Hán Việt: lâm li thống khoái · Pinyin: lín lí tòng kuài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡情暢快。《文明小史》第三四回:「這回毓生帶著這書,頗為得意,淋漓痛快的寫了一大篇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淋漓:形容湿淋淋往下滴,比喻尽情,酣畅。形容文章或说话表达得非常充分、透彻。也形容非常痛快。