淘氣

táo qì đào khí

Hán Việt: đào khí · Pinyin: táo qì

Tổng quan

nghịch ngợm | tinh quái

Cấu tạo: (đào) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch ngợm | tinh quái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孩童頑皮、搗蛋。《紅樓夢》第二回:「說來又奇,如今長了七八歲,雖然淘氣異常,但其聰明乖覺處,百個不及他一個。」 2.嘔氣、惹氣。《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「顧大郎初時恐怕淘氣,心中不肯。」《紅樓夢》第二六回:「如今父母雙亡,無依無靠,現在他家依棲。如今認真淘氣,也覺沒趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顽皮:这孩子很聪明,就是有些~|这孩子淘起气来,真让人生气;生闲气;惹气。

Eng

  • CC-CEDICT naughty|mischievous
  • Cihui naughty; mischievous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顽皮

Từ trái nghĩa

听话