顽皮

wán píngoan bì

Hán Việt: ngoan bì · Pinyin: wán pí

Tổng quan

bướng bỉnh; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh (trẻ con). 豪爽頑皮的小姐 cô bé thẳng thắn bướng bỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坚硬的表皮。 2.厚而坚的皮囊。指人的躯壳。 3.形容坚韧。 4.形容人的性情刁顽,无赖。 5.调皮,爱玩闹。 6.指调皮的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.調皮,不聽教誨。如:「這個孩子太頑皮了,打破玻璃,又傷了手!」 2.頑固,不馴服。《三國演義》第九○回:「蠻兵如此頑皮,非火攻安能取勝?」 3.頑皮的人。《西遊記》第三八回:「唐僧怒道:『這個頑皮!這早晚還不睡,吆喝甚麼?』」

Cấu tạo: 頑 (ngoan) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính hư, tính tinh nghịch, tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh
  • Biên soạn naughty; mischievous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調皮,不聽教誨。如:「這個孩子太頑皮了,打破玻璃,又傷了手!」 2.頑固,不馴服。《三國演義》第九○回:「蠻兵如此頑皮,非火攻安能取勝?」 3.頑皮的人。《西遊記》第三八回:「唐僧怒道:『這個頑皮!這早晚還不睡,吆喝甚麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚硬的表皮。 2.厚而坚的皮囊。指人的躯壳。 3.形容坚韧。 4.形容人的性情刁顽,无赖。 5.调皮,爱玩闹。 6.指调皮的人。

Eng

  • Cihui naughty
  • Tần suất từ s.v. naughty; mischievous , Bùyào ∼. Keep out of mischief

other

  • Nguồn khác Cứng đầu, khó dạy (dùng trong Bạch thoại)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

淘气 · 调皮

Từ trái nghĩa

乖巧 · 驯服