淘沙得金

táo shā dé jīnđào sa đắc kim

Hán Việt: đào sa đắc kim · Pinyin: táo shā dé jīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用水选的方法从沙子里取得真金。比喻除去杂质,提取精华。也比喻费力大而成效少。

Cấu tạo: 淘 (đào) + 沙 (sa) + 得 (đắc) + 金 (kim)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"淘沙取金"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

得金剛身願 · 淘沙取金 · 淘沙拣金 · 淘沙见金