淡妝濃抹

dàn zhuāng nóng mǒ đạm trang nùng mạt

Hán Việt: đạm trang nùng mạt · Pinyin: dàn zhuāng nóng mǒ

Tổng quan

trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)

Cấu tạo: (đạm) + (trang) + (nùng) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang điểm nhạt hoặc đậm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同妝飾,有不同風貌。淡妝則顏色素淨,濃抹則色彩豔麗。用於形容風光景致。也多指女子裝扮。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「若把西湖比西子,淡妝濃抹總相宜。」《黑籍冤魂》第一八回:「衣裳著得也俏,淡妝濃抹,總稱他的高興。」也作「濃抹淡妝」、「濃妝淡抹」。

Eng

  • CC-CEDICT in light or heavy makeup (idiom)
  • Cihui 淡妝濃抹 ànzhuāngnóngmǒ n. woman's light and heavy makeup