淡然處之

dàn rán chǔ zhī đạm nhiên xử chi

Hán Việt: đạm nhiên xử chi · Pinyin: dàn rán chǔ zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (đạm) + (nhiên) + (xử) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以平靜的態度去面對、處理事情。如:「即使遭受毀謗,他依然能淡然處之,真是好修養。」

Eng

  • Cihui 淡然處之 ànránchǔzhī f.e. treat with indifference