淡而無味

dàn ér wú wèi đạm nhi vô vị

Hán Việt: đạm nhi vô vị · Pinyin: dàn ér wú wèi

Tổng quan

không có mùi vị gì cả: nhạt nhẽo/đơn điệu

Cấu tạo: (đạm) + (nhi) + (vô) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có mùi vị gì cả: nhạt nhẽo/đơn điệu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淡:薄,与“浓”相对。菜肴因盐少而没有味道。亦泛指清淡无味。亦形容说话、写文章内容平淡,无趣味。
  • Tân Hoa Tự Điển 淡薄,与浓”相对。菜肴因盐少而没有味道。亦泛指清淡无味。亦形容说话、写文章内容平淡,无趣味。

Eng

  • Cihui 淡而無味 àn'érwúwèi f.e. tasteless; insipid