淨化作用

tịnh hóa tác dụng

Hán Việt: tịnh hóa tác dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (hóa) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把積壓情緒舒洩出來,藉此減除心理上的緊張狀態。亞里斯多德在其《詩學》中說,悲劇引起人們的悲憫心和恐懼心,而後可以適當的滌化他們的情感。此稱為「淨化作用」。

Eng

  • Cihui 凈化作用 ìnghuà zuòyòng n. catharsis