净口业真言
tịnh khẩu nghiệp chân ngôn
Hán Việt: tịnh khẩu nghiệp chân ngôn
Tổng quan
tịnh khẩu nghiệp chân ngôn (真言)即「修唎修唎。摩訶修唎。修修唎。薩婆訶。」十四字也。銷釋金剛科儀會要註解二曰:「誦此真言者,一切口業悉皆清淨。不誦真言,以恒河水漱,亦不淨也。」☸
Cấu tạo: 净 (tịnh) + 口 (khẩu) + 业 (nghiệp) + 真 (chân) + 言 (ngôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tịnh khẩu nghiệp chân ngôn (真言)即「修唎修唎。摩訶修唎。修修唎。薩婆訶。」十四字也。銷釋金剛科儀會要註解二曰:「誦此真言者,一切口業悉皆清淨。不誦真言,以恒河水漱,亦不淨也。」☸